Mobilgear 600 XP Series là dòng dầu bánh răng công nghiệp chính hãng của Mobil với các cấp độ nhớt ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460 và 680. Khả năng chịu cực áp EP, chống Micropitting, bảo vệ bánh răng và vòng bi, phù hợp cho hộp giảm tốc công nghiệp tải nặng.
Dầu Bánh Răng Mobilgear 600 XP Series Chính Hãng Giá Tốt | ISO VG 68 100 150 220 320 460 680
Giới Thiệu Dầu Bánh Răng Mobilgear 600 XP Series
Mobilgear 600 XP Series là dòng dầu bánh răng công nghiệp cao cấp của Mobil, được phát triển dành riêng cho các hệ thống hộp giảm tốc kín hoạt động trong điều kiện tải trọng nặng, tải va đập và môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc chất lượng cao kết hợp với hệ phụ gia Extreme Pressure (EP) tiên tiến, giúp tăng cường khả năng chịu tải, chống mài mòn và kéo dài tuổi thọ của bánh răng cũng như vòng bi.
Dòng sản phẩm Mobilgear 600 XP đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về dầu bánh răng công nghiệp và được nhiều nhà sản xuất thiết bị (OEM) khuyến nghị sử dụng cho hộp giảm tốc, bộ truyền bánh răng kín và các hệ thống truyền động công nghiệp.
Các Cấp Độ Nhớt Mobilgear 600 XP Series
Mobilgear 600 XP Series được cung cấp với nhiều cấp độ nhớt nhằm đáp ứng đa dạng điều kiện làm việc:
|
Sản phẩm |
Độ nhớt ISO VG |
|
ISO VG 68 |
|
|
ISO VG 100 |
|
|
ISO VG 150 |
|
|
ISO VG 220 |
|
|
ISO VG 320 |
|
|
ISO VG 460 |
|
|
ISO VG 680 |
Mỗi cấp độ nhớt được thiết kế để phù hợp với tốc độ quay, tải trọng và điều kiện vận hành khác nhau của hộp giảm tốc công nghiệp.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Mobilgear 600 XP Series
Công Nghệ Phụ Gia EP Chịu Cực Áp
Dầu bánh răng Mobilgear 600 XP sử dụng hệ phụ gia Extreme Pressure (EP) giúp hình thành lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt bánh răng trong điều kiện chịu áp lực lớn.
Ưu điểm:
- Chống mài mòn hiệu quả.
- Giảm trầy xước bề mặt bánh răng.
- Hạn chế hư hỏng khi tải trọng thay đổi đột ngột.
- Tăng tuổi thọ hộp giảm tốc.
Chống Micropitting Hiệu Quả
Micropitting là hiện tượng rỗ vi mô trên bề mặt bánh răng do áp suất tiếp xúc lặp lại trong thời gian dài.
Mobilgear 600 XP Series giúp:
- Giảm nguy cơ Micropitting.
- Bảo vệ bề mặt răng bánh răng.
- Duy trì hiệu suất truyền động.
- Gia tăng tuổi thọ thiết bị.
Bảo Vệ Vòng Bi Vượt Trội
Ngoài bánh răng, Mobilgear 600 XP còn giúp bảo vệ vòng bi và ổ lăn trong điều kiện tải trọng cao.
Sản phẩm vượt qua các thử nghiệm về khả năng chống mài mòn vòng bi, góp phần:
- Giảm hư hỏng ổ bi.
- Kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Giảm chi phí bảo trì.
Khả Năng Chống Oxy Hóa Cao
Dầu bánh răng Mobilgear 600 XP có độ ổn định nhiệt và oxy hóa tốt giúp:
- Giảm tạo cặn.
- Hạn chế hình thành bùn dầu.
- Kéo dài chu kỳ thay dầu.
- Giữ hệ thống truyền động luôn sạch.
Khả Năng Chống Gỉ Và Tách Nước
Dầu có khả năng tách nước nhanh và bảo vệ các chi tiết kim loại khỏi hiện tượng oxy hóa.
Lợi ích:
- Chống nhũ hóa.
- Chống gỉ sét.
- Giảm ăn mòn.
- Duy trì hiệu quả bôi trơn trong môi trường ẩm.
Tương Thích Với Vật Liệu Làm Kín
Dầu bánh răng Mobilgear 600 XP được thiết kế để tương thích với nhiều loại phớt làm kín phổ biến.
Điều này giúp:
- Giảm rò rỉ dầu.
- Kéo dài tuổi thọ phớt.
- Bảo vệ hệ thống khỏi bụi và hơi ẩm.
Ứng Dụng Của Mobilgear 600 XP Series
Dầu bánh răng Mobilgear 600 XP Series được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như:
Hộp Giảm Tốc Công Nghiệp
- Hộp số bánh răng trụ.
- Hộp số bánh răng nghiêng.
- Hộp số bánh răng côn.
- Hộp giảm tốc tải nặng.
Ngành Xi Măng
- Máy nghiền liệu.
- Máy nghiền clinker.
- Lò quay.
- Gầu tải.
- Băng tải.
Ngành Khai Khoáng
- Máy nghiền đá.
- Máy nghiền quặng.
- Máy sàng rung.
- Thiết bị tuyển khoáng.
Ngành Thép
- Dây chuyền cán thép.
- Hộp giảm tốc truyền động.
- Thiết bị luyện kim.
Ngành Giấy
- Máy xeo giấy.
- Máy nghiền bột giấy.
- Dây chuyền sản xuất bao bì.
Ngành Chế Biến Gỗ
- Máy ép.
- Máy cưa.
- Máy bào.
- Hệ thống truyền động.
Ngành Cảng Biển Và Nâng Hạ
- Cẩu trục.
- Cổng trục.
- Pa lăng điện.
- Tời kéo.
- Hộp số cầu trục.
Ngành Hàng Hải
- Hộp số tàu biển.
- Thiết bị boong tàu.
- Tời neo.
- Hệ thống truyền động
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Và Phê Duyệt
Mobilgear 600 XP Series đáp ứng nhiều tiêu chuẩn và được nhiều nhà sản xuất thiết bị công nhận như:
- DIN 51517 Part 3 (CLP)
- ISO 12925-1 (CKD)
- AGMA 9005
- SEW-Eurodrive
- Flender
- Renk
- ZF
- David Brown
Việc đáp ứng các tiêu chuẩn này giúp Mobilgear 600 XP phù hợp với nhiều loại hộp giảm tốc và hệ thống truyền động hiện đại.
Hướng Dẫn Lựa Chọn Độ Nhớt Mobilgear 600 XP
Việc lựa chọn đúng cấp độ nhớt đóng vai trò quan trọng trong hiệu quả bôi trơn và tuổi thọ thiết bị.
- ISO VG 68 – 100: Hộp giảm tốc tốc độ cao, tải nhẹ đến trung bình.
- ISO VG 150 – 220: Thiết bị tải trung bình, vận hành liên tục.
- ISO VG 320: Hộp giảm tốc tải nặng, mô-men xoắn lớn.
- ISO VG 460 – 680: Thiết bị tốc độ thấp, tải trọng rất lớn, môi trường làm việc khắc nghiệt.
Nên lựa chọn theo khuyến nghị của nhà sản xuất thiết bị (OEM) để đạt hiệu quả tối ưu.
Thông Số Kỹ Thuật Của Dầu Mobilgear 600 XP 680
|
Chỉ tiêu |
Phương pháp thử |
68 |
100 |
150 |
220 |
320 |
460 |
680 |
|
Cấp độ nhớt ISO |
ISO VG |
68 |
100 |
150 |
220 |
320 |
460 |
680 |
|
Độ nhớt động học @40°C (cSt) |
ASTM D445 |
68 |
100 |
150 |
220 |
320 |
460 |
680 |
|
Độ nhớt động học @100°C (cSt) |
ASTM D445 |
8.8 |
11.2 |
14.7 |
19.0 |
24.1 |
30.6 |
39.2 |
|
Chỉ số độ nhớt (VI) |
ASTM D2270 |
101 |
97 |
97 |
97 |
97 |
96 |
90 |
|
Khối lượng riêng @15.6°C (kg/L) |
ASTM D4052 |
0.88 |
0.88 |
0.89 |
0.89 |
0.90 |
0.90 |
0.91 |
|
Điểm chớp cháy (°C) |
ASTM D92 |
230 |
230 |
230 |
240 |
240 |
240 |
285 |
|
Điểm rót chảy (°C) |
ASTM D97 |
-27 |
-24 |
-24 |
-24 |
-24 |
-15 |
-9 |
|
Tải Timken OK (lb) |
ASTM D2782 |
65 |
65 |
65 |
65 |
65 |
65 |
65 |
|
Tải hàn 4 bi (kgf) |
ASTM D2783 |
200 |
200 |
250 |
250 |
250 |
250 |
250 |
|
Chỉ số mài mòn 4 bi (LWI, kgf) |
ASTM D2783 |
47 |
47 |
47 |
48 |
48 |
48 |
48 |
|
Khả năng chống xước FZG A/8.3/90 |
ISO 14635-1 |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
|
Khả năng chống xước FZG A/16.6/90 |
ISO 14635-1 |
— |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
12+ |
|
Khả năng chống Micropitting FZG |
FVA 54 |
— |
10 (High) |
10 (High) |
10 (High) |
10 (High) |
10 (High) |
10 (High) |
|
Thử mài mòn FE8 (mg) |
DIN 51819-3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
Chống gỉ nước biển |
ASTM D665B |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
|
Ăn mòn lá đồng |
ASTM D130 |
1B |
1B |
1B |
1B |
1B |
1B |
1B |
|
Khả năng tách nước (phút) |
ASTM D1401 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
Tạo bọt – Giai đoạn I (ml/ml) |
ASTM D892 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
0/0 |
|
Tạo bọt – Giai đoạn II (ml/ml) |
ASTM D892 |
30/0 |
30/0 |
30/0 |
30/0 |
30/0 |
30/0 |
30/0 |
|
TDS |
|
|||||||
|
SDS |
|
Mua Dầu Mobilgear 600 XP 680 Chính Hãng Ở Đâu?
Tổng Kho Dầu Mỡ chuyên cung cấp dầu bánh răng công nghiệp Mobilgear 600 XP Series chính hãng với đầy đủ chứng từ chất lượng.
Cam Kết
✔ Dầu Mobil chính hãng 100%
✔ Có CO, CQ đầy đủ
✔ Giá cạnh tranh
✔ Tư vấn kỹ thuật tận nơi
✔ Giao hàng nhanh toàn quốc
Hotline/Zalo: 0977.5432.94
Email: daumonhonhq@gmail.com
Website: tongkhodaumo.com
Không có bình luận nào cho bài viết.
Viết bình luận